妥当
だとう
Thỏa đáng
Hán Việt: Thoả
妥当(だとう)な処置(しょち)。
Xử trí thỏa đáng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 妥 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 妥当 (だとう) – Thỏa đáng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
妥当 → だとう
妥協 → だきょう
妥当性 → だとうせい
妥当性確認 → だとうせいかくにん
妥当性検証 → だとうせいけんしょう
5 mục hiển thị
だとう
Thỏa đáng
Hán Việt: Thoả
妥当(だとう)な処置(しょち)。
Xử trí thỏa đáng.
だきょう
sự nhượng bộ lẫn nhau để đạt thỏa thuận; chấp nhận phương án chưa hoàn toàn lý tưởng
Hán Việt: THỎA HIỆP
双方が少しずつ妥協して合意に達した。
Hai bên cùng nhượng bộ một chút để đạt thỏa thuận.
だとうせい
Tính hợp lệ, tính xác đáng, tính phù hợp (validity, appropriateness).
Hán Việt: Thỏa Đương Tính
設計内容の妥当性を確認するため、レビューを実施しました。
Chúng tôi đã thực hiện buổi đánh giá để xác nhận tính hợp lệ của nội dung thiết kế.
だとうせいかくにん
Xác nhận tính hợp lệ / xác nhận sự phù hợp / kiểm tra tính đúng đắn (Validation, validity check).
Hán Việt: Thỏa Đương Tính Xác Nhận
要件定義書の妥当性確認は、手戻りを防ぐために非常に重要です。
Việc xác nhận tính hợp lệ của tài liệu định nghĩa yêu cầu là vô cùng quan trọng để tránh làm lại.
だとうせいけんしょう
Kiểm chứng tính hợp lệ, xác thực, thẩm định (Validation). Đảm bảo rằng hệ thống hoặc sản phẩm đáp ứng được nhu cầu và mong đợi thực sự của người dùng và các bên liên quan.
Hán Việt: Thỏa đáng tính kiểm chứng
設計したシステムの妥当性検証を行うために、ユーザーテストを実施する。
Để thực hiện kiểm chứng tính hợp lệ của hệ thống đã thiết kế, chúng tôi sẽ tiến hành kiểm thử người dùng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.