温室
おんしつ
Nhà kính
Hán Việt: Ôn thất
温室(おんしつ)効果(こうか)。
Hiệu ứng nhà kính.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 室 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 温室 (おんしつ) – Nhà kính.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
温室 → おんしつ
訪室 → ほうしつ
貴賓室 → きひんしつ
お控え室 → おひかえしつ
集中治療室 → しゅうちゅうちりょうしつ
5 mục hiển thị
おんしつ
Nhà kính
Hán Việt: Ôn thất
温室(おんしつ)効果(こうか)。
Hiệu ứng nhà kính.
ほうしつ
Thăm phòng, ghé thăm phòng (của bệnh nhân, người được chăm sóc) để kiểm tra, hỗ trợ.
Hán Việt: Phỏng thất
夜間、定期的に患者様の部屋を訪室し、安否を確認します。
Vào ban đêm, tôi định kỳ thăm phòng bệnh nhân để xác nhận an toàn của họ.
きひんしつ
Phòng khách quý, phòng VIP, sảnh VIP (phòng dành riêng cho khách quan trọng, có địa vị cao)
Hán Việt: Quý Tân Thất
お客様は貴賓室へご案内いたしますので、こちらへどうぞ。
Chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách đến phòng khách quý, xin mời đi lối này.
おひかえしつ
Phòng chờ, phòng đợi. Đặc biệt là phòng dành cho những người cần chờ đợi một cách trang trọng hoặc riêng tư (ví dụ: khách VIP, người biểu diễn).
Hán Việt: Khống Thất
チェックインまで少々お時間がかかりますので、こちらのVIPお控え室でお待ちいただけますでしょうか。
Vì thủ tục nhận phòng sẽ mất chút thời gian, xin quý khách vui lòng đợi tại phòng chờ VIP này được không ạ?
しゅうちゅうちりょうしつ
Phòng Hồi sức tích cực, Khoa Chăm sóc đặc biệt (ICU)
Hán Việt: Tập Trung Trị Liệu Thất
大手術後、患者は数日間、集中治療室で厳重な監視下に置かれた。
Sau ca đại phẫu, bệnh nhân được đặt dưới sự theo dõi nghiêm ngặt tại phòng hồi sức tích cực trong vài ngày.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.