反射
はんしゃ
sự phản xạ; ánh sáng hoặc sóng bật lại, hay phản ứng cơ thể xảy ra tức thời
Hán Việt: PHẢN XẠ
鏡は光を反射して部屋を明るく見せる。
Gương phản xạ ánh sáng làm căn phòng trông sáng hơn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 射 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 反射 (はんしゃ) – sự phản xạ; ánh sáng hoặc sóng bật lại, hay phản ứng cơ thể xảy ra tức thời.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
反射 → はんしゃ
放射線 → ほうしゃせん
的を射る → まとをいる
3 mục hiển thị
はんしゃ
sự phản xạ; ánh sáng hoặc sóng bật lại, hay phản ứng cơ thể xảy ra tức thời
Hán Việt: PHẢN XẠ
鏡は光を反射して部屋を明るく見せる。
Gương phản xạ ánh sáng làm căn phòng trông sáng hơn.
ほうしゃせん
Tia phóng xạ (thường dùng trong chẩn đoán hình ảnh như X-quang, CT)
Hán Việt: Phóng xạ tuyến
交通事故で頭部を強打した患者は、脳内の出血を確認するため緊急で放射線検査を受けた。
Bệnh nhân bị chấn thương đầu nặng trong tai nạn giao thông đã được xét nghiệm phóng xạ khẩn cấp để kiểm tra chảy máu bên trong não.
まとをいる
Trúng đích, trúng trọng tâm
Hán Việt: ĐÍCH XẠ
彼女(かのじょ)の指摘(してき)は的(まと)を射(い)っている。
Lời chỉ ra của cô ấy đã đánh trúng vào trọng tâm vấn đề.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.