尽きる
つきる
cạn kiệt, hết sạch; đi đến điểm kết thúc hoặc không còn gì để tiếp tục
Hán Việt: TẬN
長い避難生活で食料が尽きた。
Lương thực cạn kiệt trong thời gian sơ tán kéo dài.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 尽 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 尽きる (つきる) – cạn kiệt, hết sạch; đi đến điểm kết thúc hoặc không còn gì để tiếp tục.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
尽きる → つきる
尽くす → つくす
尽力する → じんりょくする
心尽くし → こころづくし
手を尽くす → てをつくす
愛想を尽かす → あいそをつかす
7 mục hiển thị
つきる
cạn kiệt, hết sạch; đi đến điểm kết thúc hoặc không còn gì để tiếp tục
Hán Việt: TẬN
長い避難生活で食料が尽きた。
Lương thực cạn kiệt trong thời gian sơ tán kéo dài.
つくす
dốc hết sức, làm đến cùng; sử dụng hết hoặc hoàn thành toàn bộ
Hán Việt: TẬN
選手たちは勝利のために最後まで全力を尽くした。
Các vận động viên dốc toàn lực tới phút cuối để giành chiến thắng.
じんりょくする
Nỗ lực hết sức, dốc hết sức lực, cống hiến hết mình
Hán Việt: Tận Lực (Động từ)
入社後は、会社の発展に尽力する所存でございます。
Sau khi gia nhập công ty, tôi nguyện sẽ nỗ lực hết mình vì sự phát triển của công ty.
こころづくし
Sự tận tâm, tấm lòng chu đáo, sự quan tâm từ trái tim.
Hán Việt: Tâm tận
VIPのお客様への心尽くしのおもてなしが、当ホテルの高い評価に繋がっています。
Sự tiếp đón tận tâm dành cho khách VIP đã góp phần tạo nên danh tiếng cao của khách sạn chúng tôi.
てをつくす
Dùng hết mọi cách, thử mọi thủ đoạn
Hán Việt: THỦ TẬN
彼(かれ)を救(すく)うために、あらゆる手(て)を尽(つ)くした。
Để cứu anh ấy, tôi đã thử mọi phương pháp có thể.
あいそをつかす
Cạn tình, chán ghét không muốn nhìn mặt
Hán Việt: ÁI TƯỞNG TẬN
彼(かれ)の嘘(うそ)にはもう愛想(あいそ)を尽(つ)かした。
Tôi đã cạn tình cạn nghĩa với những lời nói dối của hắn ta rồi.
いたれりつくせり
Phục vụ tận tình chu đáo đến từng chi tiết nhỏ; chăm sóc chu đáo mọi bề.
Hán Việt: CHÍ TẬN
VIPのお客様への対応は、まさに至れり尽くせりのサービスを心がけております。
Việc tiếp đón khách VIP, chúng tôi luôn cố gắng cung cấp dịch vụ chu đáo tận tình đến từng chi tiết.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.