Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– Kanji JLPT N1: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 崩 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 荷崩れ (にくずれ) – Sụp đổ, đổ vỡ của hàng hóa/vật liệu (do xếp chồng không chắc chắn).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

荷崩れにくずれ

雪崩込むなだれこむ

雪崩れ込むなだれこむ

Từ có chứa Kanji 崩

3 mục hiển thị

荷崩れ

にくずれ

Sụp đổ, đổ vỡ của hàng hóa/vật liệu (do xếp chồng không chắc chắn)

Hán Việt: Hà Băng

足場上の資材の**荷崩れ**による事故を防ぐため、固定を徹底してください。

Để phòng tránh tai nạn do **sụp đổ hàng hóa/vật liệu** trên giàn giáo, hãy cố định thật chặt.

雪崩込む

なだれこむ

Đổ xô vào, ùa vào, tràn vào (như tuyết lở)

Hán Việt: Tuyết Băng Nhập

ラッシュアワーになると、改札から電車に人が雪崩込む。

Khi đến giờ cao điểm, người ta đổ xô từ cổng soát vé vào tàu điện.

雪崩れ込む

なだれこむ

Đổ xô vào, ùa vào, tràn vào (như tuyết lở)

Hán Việt: Tuyết Băng Nhập

電車のドアが開くと、乗客たちは一斉になだれ込んだ。

Khi cửa tàu điện mở ra, các hành khách đồng loạt ùa vào.

Cách học chữ 崩

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...