野帳
のちょう
Sổ ghi chép hiện trường, sổ khảo sát
Hán Việt: Dã Trướng
設計図と現場の状況を照合するために、野帳に測定値を記録する。
Để đối chiếu bản vẽ thiết kế với tình hình thực tế tại công trường, tôi ghi lại các giá trị đo được vào sổ ghi chép hiện trường.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 帳 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 野帳 (のちょう) – Sổ ghi chép hiện trường, sổ khảo sát.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
野帳 → のちょう
几帳面な → きちょうめんな
2 mục hiển thị
のちょう
Sổ ghi chép hiện trường, sổ khảo sát
Hán Việt: Dã Trướng
設計図と現場の状況を照合するために、野帳に測定値を記録する。
Để đối chiếu bản vẽ thiết kế với tình hình thực tế tại công trường, tôi ghi lại các giá trị đo được vào sổ ghi chép hiện trường.
きちょうめんな
ngăn nắp, tỉ mỉ và làm mọi việc cẩn thận, chính xác theo quy củ
Hán Việt: KỶ TRƯỚNG DIỆN
彼はとても几帳面で、机の上がいつもきれいだ。
Anh ấy rất ngăn nắp nên bàn làm việc lúc nào cũng sạch sẽ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.