幼稚
ようち
non nớt, trẻ con; thiếu chín chắn
Hán Việt: ẤU TRĨ
人をからかって喜ぶのは幼稚な行為だ。
Trêu chọc người khác để vui là hành vi ấu trĩ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 幼 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 幼稚 (ようち) – non nớt, trẻ con; thiếu chín chắn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
幼稚 → ようち
幼気な → いたいけな
2 mục hiển thị
ようち
non nớt, trẻ con; thiếu chín chắn
Hán Việt: ẤU TRĨ
人をからかって喜ぶのは幼稚な行為だ。
Trêu chọc người khác để vui là hành vi ấu trĩ.
いたいけな
Ngây thơ, non nớt, bé bỏng, đáng thương (thường dùng cho trẻ em, hoặc khi nhìn ai đó với ánh mắt xót xa, thương cảm vì sự yếu ớt, ngây thơ của họ).
Hán Việt: Ấu Khí
彼女が彼にすがりつくいたいけな姿を見て、私は胸が締め付けられた。
Nhìn dáng vẻ ngây thơ, đáng thương của cô ấy khi bám víu vào anh ta, tôi thấy lòng mình thắt lại.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.