顔が広い
かおがひろい
quen biết nhiều người trong một lĩnh vực hoặc khu vực và có mạng lưới quan hệ rộng
Hán Việt: NHAN QUẢNG
彼は政界に顔が広い。
Anh ấy có nhiều mối quan hệ trong giới chính trị.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 広 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 顔が広い (かおがひろい) – quen biết nhiều người trong một lĩnh vực hoặc khu vực và có mạng lưới quan hệ rộng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
顔が広い → かおがひろい
心が広い → こころがひろい
2 mục hiển thị
かおがひろい
quen biết nhiều người trong một lĩnh vực hoặc khu vực và có mạng lưới quan hệ rộng
Hán Việt: NHAN QUẢNG
彼は政界に顔が広い。
Anh ấy có nhiều mối quan hệ trong giới chính trị.
こころがひろい
rộng lượng, bao dung và không chấp nhặt lỗi nhỏ hay sự khác biệt của người khác
部長は心が広く、部下が一度失敗したくらいでは責めない。
Trưởng phòng rất bao dung, không trách cấp dưới chỉ vì một lần thất bại.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.