内径
ないけい
Đường kính trong.
Hán Việt: Nội Kính
配管の内径を正確に測定し、設計図の規格に適合しているか確認する。
Đo chính xác đường kính trong của đường ống và xác nhận xem có phù hợp với tiêu chuẩn trong bản vẽ thiết kế không.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 径 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 内径 (ないけい) – Đường kính trong..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
内径 → ないけい
呼び径 → よびけい
2 mục hiển thị
ないけい
Đường kính trong.
Hán Việt: Nội Kính
配管の内径を正確に測定し、設計図の規格に適合しているか確認する。
Đo chính xác đường kính trong của đường ống và xác nhận xem có phù hợp với tiêu chuẩn trong bản vẽ thiết kế không.
よびけい
Đường kính danh nghĩa (kích thước quy ước của ống, thép cây, v.v., không nhất thiết là đường kính thực tế).
Hán Việt: Hô Kính (đường kính danh nghĩa)
図面には、配管の呼び径がDN50と明記されている。
Trên bản vẽ, đường kính danh nghĩa của đường ống được ghi rõ là DN50.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.