循環
じゅんかん
sự tuần hoàn; lưu chuyển vòng tròn
Hán Việt: Tuần hoàn
血液の循環をよくする運動をする。
Tập bài giúp tuần hoàn máu tốt hơn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 循 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 循環 (じゅんかん) – sự tuần hoàn; lưu chuyển vòng tròn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
循環 → じゅんかん
末梢循環 → まっしょうじゅんかん
2 mục hiển thị
じゅんかん
sự tuần hoàn; lưu chuyển vòng tròn
Hán Việt: Tuần hoàn
血液の循環をよくする運動をする。
Tập bài giúp tuần hoàn máu tốt hơn.
まっしょうじゅんかん
Tuần hoàn ngoại biên (sự lưu thông máu ở các mạch máu nhỏ ở các chi và cơ quan xa tim).
Hán Việt: Mạt tiêu tuần hoàn
重症外傷患者は末梢循環不全の兆候を示していた。
Bệnh nhân chấn thương nặng cho thấy các dấu hiệu suy tuần hoàn ngoại biên.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.