残忍
ざんにん
Tàn nhẫn
Hán Việt: Nhẫn
残忍(ざんにん)な手口(てぐち)。
Thủ đoạn tàn nhẫn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 忍 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 残忍 (ざんにん) – Tàn nhẫn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
残忍 → ざんにん
忍容性 → にんようせい
2 mục hiển thị
ざんにん
Tàn nhẫn
Hán Việt: Nhẫn
残忍(ざんにん)な手口(てぐち)。
Thủ đoạn tàn nhẫn.
にんようせい
Khả năng dung nạp/chịu đựng (của cơ thể đối với thuốc, đặc biệt là tác dụng phụ); tính dung nạp.
Hán Việt: Nhẫn dung tính
この薬は効果が高い反面、忍容性が低い患者さんもいらっしゃいます。
Mặc dù loại thuốc này có hiệu quả cao, nhưng cũng có bệnh nhân có khả năng dung nạp kém.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.