Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 悩 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 苦悩 (くのう) – Đau khổ, phiền não, nỗi thống khổ sâu sắc..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

苦悩くのう

悩ますなやます

伸び悩むのびなやむ

悩ましいなやましい

Từ có chứa Kanji 悩

4 mục hiển thị

苦悩

くのう

Đau khổ, phiền não, nỗi thống khổ sâu sắc.

Hán Việt: Khổ Não

彼女は失恋の苦悩からなかなか立ち直れなかった。

Cô ấy mãi không thể vượt qua nỗi đau khổ vì thất tình.

悩ます

なやます

làm cho ai đau đầu, khổ sở hoặc phải suy nghĩ nhiều

騒音が近所の住民を悩ませている。

Tiếng ồn đang làm cư dân khu vực khổ sở.

伸び悩む

のびなやむ

Dậm chân tại chỗ, trì trệ, không tiến triển được (trong việc phát triển, tăng trưởng).

Hán Việt: Thân Não

私たちの関係は、最近伸び悩んでいるように感じる。

Tôi cảm thấy mối quan hệ của chúng tôi dường như đang dậm chân tại chỗ gần đây.

悩ましい

なやましい

gây băn khoăn và khó quyết định; quyến rũ, gợi cảm

Hán Việt: NÃO

どちらの案を選ぶか、実に悩ましい問題だ。

Chọn phương án nào quả là một vấn đề khó quyết định.

Cách học chữ 悩

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...