Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 悶 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 悶着 (もんちゃく) – Rắc rối, tranh chấp, cãi vã, phiền phức..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

悶着もんちゃく

悶絶もんぜつ

悶々とするもんもんとする

Từ có chứa Kanji 悶

3 mục hiển thị

悶着

もんちゃく

Rắc rối, tranh chấp, cãi vã, phiền phức.

Hán Việt: Phiền Chước

満員電車で足を踏んでしまい、相手とちょっとした悶着になった。

Tôi đã giẫm phải chân người khác trên tàu điện chật kín và xảy ra một chút rắc rối với họ.

悶絶

もんぜつ

Đau đớn quằn quại đến mức ngất xỉu, bất tỉnh.

Hán Việt: Muộn tuyệt

事故の衝撃で、患者は悶絶して意識を失った。

Do chấn động của vụ tai nạn, bệnh nhân đau đớn quằn quại và bất tỉnh.

悶々とする

もんもんとする

Băn khoăn, trăn trở, day dứt, suy nghĩ luẩn quẩn trong lòng (thường về một vấn đề khó giải quyết hoặc một tình cảm phức tạp mà không tìm được lối thoát).

Hán Việt: Muộn Muộn

彼女への気持ちをどう伝えるべきか、悶々とした日々を過ごしている。

Tôi đang trải qua những ngày tháng trăn trở không biết phải bày tỏ tình cảm với cô ấy thế nào.

Cách học chữ 悶

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...