愚弄
ぐろう
Chế nhạo / Giễu cợt
Hán Việt: Ngu Lộng
人を(ひとを)愚弄(ぐろう)する態度(たいど)。
Thái độ chế nhạo người khác.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 愚 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 愚弄 (ぐろう) – Chế nhạo / Giễu cợt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
愚弄 → ぐろう
愚痴 → ぐち
愚か → おろか
3 mục hiển thị
ぐろう
Chế nhạo / Giễu cợt
Hán Việt: Ngu Lộng
人を(ひとを)愚弄(ぐろう)する態度(たいど)。
Thái độ chế nhạo người khác.
ぐち
lời than phiền, càu nhàu về điều bất mãn nhưng không nhằm giải quyết trực tiếp
Hán Việt: NGU SI
仕事の愚痴を同僚にこぼした。
Tôi than phiền với đồng nghiệp về công việc.
おろか
ngu ngốc, thiếu suy xét và không khôn ngoan
Hán Việt: NGU
感情だけで重要な契約を断るのは愚かな判断だ。
Từ chối hợp đồng quan trọng chỉ vì cảm xúc là một quyết định ngu ngốc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.