傲慢
ごうまん
ngạo mạn, tự cao và coi thường người khác
Hán Việt: Ngạo Mạn
成功したからといって傲慢な態度を取ってはいけない。
Không nên có thái độ ngạo mạn chỉ vì đã thành công.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 慢 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 傲慢 (ごうまん) – ngạo mạn, tự cao và coi thường người khác.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
傲慢 → ごうまん
怠慢 → たいまん
慢性疾患 → まんせいしっかん
3 mục hiển thị
ごうまん
ngạo mạn, tự cao và coi thường người khác
Hán Việt: Ngạo Mạn
成功したからといって傲慢な態度を取ってはいけない。
Không nên có thái độ ngạo mạn chỉ vì đã thành công.
たいまん
sự lơ là và thiếu trách nhiệm trong công việc hoặc nhiệm vụ phải thực hiện
Hán Việt: ĐÃI MẠN
設備点検を怠ったのは明らかな職務怠慢だ。
Việc lơ là kiểm tra thiết bị rõ ràng là chểnh mảng nhiệm vụ.
まんせいしっかん
Bệnh mãn tính.
Hán Việt: MÃN TÍNH THẬT HOẠN
慢性疾患をお持ちの場合、定期的な受診が重要となります。
Trong trường hợp quý vị mắc bệnh mãn tính, việc khám định kỳ là rất quan trọng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.