生憎
あいにく
Đáng tiếc, không may, tiếc là...
Hán Việt: SINH TĂNG
_生憎_ですが、その日は既に予定が入っております。
Tiếc là, ngày đó tôi đã có lịch hẹn rồi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 憎 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 生憎 (あいにく) – Đáng tiếc, không may, tiếc là....
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
生憎 → あいにく
憎たらしい → にくたらしい
3 mục hiển thị
あいにく
Đáng tiếc, không may, tiếc là...
Hán Việt: SINH TĂNG
_生憎_ですが、その日は既に予定が入っております。
Tiếc là, ngày đó tôi đã có lịch hẹn rồi.
あいにく
Đáng tiếc, không may, tiếc là...
Hán Việt: SINH TĂNG
_生憎_ですが、その日は既に予定が入っております。
Tiếc là, ngày đó tôi đã có lịch hẹn rồi.
にくたらしい
đáng ghét, gây bực mình vì thái độ, lời nói hoặc hành động; đôi khi mang sắc thái trêu yêu
彼の勝ち誇った顔が憎たらしい。
Khuôn mặt đắc thắng của anh ấy trông thật đáng ghét.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.