懇談
こんだん
Trao đổi thân mật; trò chuyện thân mật; hội đàm thân mật
Hán Việt: KHẨN ĐÀM
先生と学生が懇談する機会が設けられた。
Cơ hội để giáo viên và học sinh trao đổi thân mật đã được tạo ra.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 懇 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 懇談 (こんだん) – Trao đổi thân mật; trò chuyện thân mật; hội đàm thân mật.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
懇談 → こんだん
懇ろ → ねんごろ
2 mục hiển thị
こんだん
Trao đổi thân mật; trò chuyện thân mật; hội đàm thân mật
Hán Việt: KHẨN ĐÀM
先生と学生が懇談する機会が設けられた。
Cơ hội để giáo viên và học sinh trao đổi thân mật đã được tạo ra.
ねんごろ
Thân thiết, thân mật, tử tế, ân cần; có quan hệ tình cảm thân mật
Hán Việt: Khẩn
彼らは互いにねんごろな関係を築いていた。
Họ đã xây dựng một mối quan hệ thân mật với nhau.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.