懸念
kenen
Lo ngại
Hán Việt: Huyền Niệm
悪化(あっか)を懸念(けねん)する。
Lo ngại tình hình tồi tệ hơn.ID
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 懸 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 懸念 (kenen) – Lo ngại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
懸念 → kenen
懸案 → けんあん
懸賞 → けんしょう
懸念点 → けねんてん
懸念事項 → けねんじこう
賭ける/懸ける → かける
6 mục hiển thị
kenen
Lo ngại
Hán Việt: Huyền Niệm
悪化(あっか)を懸念(けねん)する。
Lo ngại tình hình tồi tệ hơn.ID
けんあん
Vấn đề tồn đọng
Hán Việt: Huyền Án
懸案(けんあん)となっていた問題(もんだい)。
Vấn đề vốn dĩ đang bị tồn đọng.
けんしょう
Giải thưởng, tiền thưởng
Hán Việt: HUYỀN THƯỞNG
懸賞に応募する。
Ứng tuyển nhận giải thưởng.
けねんてん
Điểm đáng lo ngại, mối quan ngại, vấn đề cần lưu tâm.
Hán Việt: Huyền Niệm Điểm
現在の進捗で懸念点はありますか?
Với tiến độ hiện tại, có điểm đáng lo ngại nào không?
けねんじこう
Các vấn đề đáng lo ngại, các điểm cần lưu ý/quan tâm.
Hán Việt: Huyền Niệm Sự Hạng
プロジェクトの引継ぎミーティングで、懸念事項をすべて共有しました。
Chúng tôi đã chia sẻ tất cả các vấn đề đáng lo ngại trong cuộc họp bàn giao dự án.
かける
đánh cược; đặt cược; dốc toàn lực
Hán Việt: Đổ/懸
彼は全財産を事業に賭けた。
Anh ấy đặt cược toàn bộ tài sản vào sự nghiệp.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.