好戦
こうせん
Hiếu chiến
Hán Việt: Hiếu chiến
好戦(こうせん)的な態度(たいど)を取る(とる)。
Có thái độ hiếu chiến.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 戦 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 好戦 (こうせん) – Hiếu chiến.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
好戦 → こうせん
抗戦 → こうせん
作戦 → さくせん
戦術 → せんじゅつ
即戦力 → そくせんりょく
野戦病院 → やせんびょういん
7 mục hiển thị
こうせん
Hiếu chiến
Hán Việt: Hiếu chiến
好戦(こうせん)的な態度(たいど)を取る(とる)。
Có thái độ hiếu chiến.
こうせん
Kháng chiến
Hán Việt: Kháng
徹底(てってい)抗戦(こうせん)。
Kháng chiến triệt để.
さくせん
Tác chiến, chiến lược
Hán Việt: TÁC CHIẾN
作戦を立てる。
Lập chiến lược.
せんじゅつ
Chiến thuật
Hán Việt: CHIẾN THUẬT
巧みな戦術。
Chiến thuật khéo léo.
さくせん
Tác chiến, chiến lược
Hán Việt: TÁC CHIẾN
作戦を立てる。
Lập chiến lược.
そくせんりょく
Năng lực có thể sử dụng ngay lập tức, người có thể bắt tay vào làm việc và đóng góp ngay.
Hán Việt: Tức Chiến Lực
私は御社で即戦力となれるよう、これまでの経験を活かしたいと考えております。
Tôi muốn vận dụng kinh nghiệm của mình để trở thành một nhân lực có thể đóng góp ngay lập tức cho quý công ty.
やせんびょういん
Bệnh viện dã chiến, bệnh viện tiền tuyến
Hán Việt: Dã chiến bệnh viện
大規模災害発生時、迅速な医療活動のため野戦病院が設置された。
Khi xảy ra thảm họa quy mô lớn, bệnh viện dã chiến đã được thành lập để cấp cứu y tế kịp thời.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.