瀬戸際
せとぎわ
Bờ vực, ngưỡng cửa, thời điểm quyết định, tình thế ngàn cân treo sợi tóc.
毎日の満員電車通勤で、私の忍耐力はもう瀬戸際だ。
Với việc đi tàu điện ngầm giờ cao điểm mỗi ngày, sự kiên nhẫn của tôi đã đến bờ vực.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 戸 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 瀬戸際 (せとぎわ) – Bờ vực, ngưỡng cửa, thời điểm quyết định, tình thế ngàn cân treo sợi tóc..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
瀬戸際 → せとぎわ
戸締り → とじまり
戸惑う → とまどう
3 mục hiển thị
せとぎわ
Bờ vực, ngưỡng cửa, thời điểm quyết định, tình thế ngàn cân treo sợi tóc.
毎日の満員電車通勤で、私の忍耐力はもう瀬戸際だ。
Với việc đi tàu điện ngầm giờ cao điểm mỗi ngày, sự kiên nhẫn của tôi đã đến bờ vực.
とじまり
khóa cửa; kiểm tra cửa nẻo
Hán Việt: Hộ đế
寝る前に戸締りを確認した。
Tôi đã kiểm tra cửa nẻo trước khi ngủ.
とまどう
bối rối, lúng túng vì tình huống bất ngờ hoặc không biết cách xử lý
Hán Việt: HỘ HOẶC
突然のことに戸惑う。
Bối rối trước việc đột ngột.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.