切戻し
きりもどし
Khôi phục về trạng thái trước đó, quay lại phiên bản trước (rollback, revert).
Hán Việt: Thiết Lệ
新しいバージョンに問題が見つかったため、緊急で旧バージョンへ切戻しを行いました。
Vì phát hiện vấn đề ở phiên bản mới, chúng tôi đã khẩn cấp khôi phục về phiên bản cũ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 戻 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 切戻し (きりもどし) – Khôi phục về trạng thái trước đó, quay lại phiên bản trước (rollback, revert)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
切戻し → きりもどし
差し戻す → さしもどす
切り戻し → きりもどし
取り戻す → とりもどす
4 mục hiển thị
きりもどし
Khôi phục về trạng thái trước đó, quay lại phiên bản trước (rollback, revert).
Hán Việt: Thiết Lệ
新しいバージョンに問題が見つかったため、緊急で旧バージョンへ切戻しを行いました。
Vì phát hiện vấn đề ở phiên bản mới, chúng tôi đã khẩn cấp khôi phục về phiên bản cũ.
さしもどす
Trả lại (món ăn, hàng hóa), gửi trả lại, hoàn lại. Trong ngữ cảnh nhà hàng là trả lại món ăn (vì lý do không hài lòng).
Hán Việt: Sai Thác Hoàn
お客様が「この料理は冷めすぎている」と、キッチンへ差し戻されました。
Khách hàng đã trả món ăn này về bếp vì 'món này quá nguội'.
きりもどし
Quay trở lại phiên bản trước, hoàn nguyên, rollback.
新しいバージョンに問題が見つかったため、すぐに旧バージョンへの切り戻しを実施した。
Do phát hiện vấn đề trong phiên bản mới nên chúng tôi đã ngay lập tức thực hiện rollback về phiên bản cũ.
とりもどす
Lấy lại, khôi phục
Hán Việt: THỦ LỆ
盗まれた財布を取り戻す。
Lấy lại chiếc ví đã bị trộm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.