Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

切り戻し (きりもどし) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Quay trở lại phiên bản trước, hoàn nguyên, rollback.

切り戻し nghĩa là gì?

切り戻し trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Quay trở lại phiên bản trước, hoàn nguyên, rollback..

切り戻し đọc thế nào?

Cách đọc là きりもどし.

Cách dùng 切り戻し trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

切り戻し thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きりもどし

Loại từ: Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する)

Nguồn/bài: Túi 72

Ví dụ với 切り戻し

新しいバージョンに問題が見つかったため、すぐに旧バージョンへの切り戻しを実施した。

Do phát hiện vấn đề trong phiên bản mới nên chúng tôi đã ngay lập tức thực hiện rollback về phiên bản cũ.

切り戻し手順を確認し、緊急時に備えておく必要があります。

Cần xác nhận quy trình rollback và chuẩn bị cho trường hợp khẩn cấp.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...