把握
はあく
việc nắm chắc toàn thể tình hình, nội dung hoặc số lượng một cách chính xác
Hán Việt: BẢ ÁC
責任者は現場の状況を正確に把握している。
Người phụ trách nắm chính xác tình hình hiện trường.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 把 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 把握 (はあく) – việc nắm chắc toàn thể tình hình, nội dung hoặc số lượng một cách chính xác.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
把握 → はあく
把握度 → はあくど
現状把握 → げんじょうはあく
3 mục hiển thị
はあく
việc nắm chắc toàn thể tình hình, nội dung hoặc số lượng một cách chính xác
Hán Việt: BẢ ÁC
責任者は現場の状況を正確に把握している。
Người phụ trách nắm chính xác tình hình hiện trường.
はあくど
Mức độ nắm bắt, mức độ hiểu rõ
Hán Việt: Bả Ác Độ
要件定義フェーズでは、顧客のニーズに対する把握度を高めることがプロジェクト成功の鍵です。
Trong giai đoạn định nghĩa yêu cầu, việc nâng cao mức độ nắm bắt nhu cầu của khách hàng là chìa khóa thành công của dự án.
げんじょうはあく
Nắm bắt tình hình hiện tại, hiểu rõ trạng thái hiện có.
Hán Việt: Hiện Trạng Bả Ác
プロジェクト引き継ぎ前に、現状把握のためのヒアリングを実施しました。
Trước khi bàn giao dự án, chúng tôi đã thực hiện phỏng vấn để nắm bắt tình hình hiện tại.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.