介抱
かいほう
Chăm sóc, trông nom
Hán Việt: GIỚI BÃO
病人を介抱する。
Chăm sóc người bệnh.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 抱 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 介抱 (かいほう) – Chăm sóc, trông nom.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
介抱 → かいほう
抱える → かかえる
辛抱強い → しんぼうづよい
3 mục hiển thị
かいほう
Chăm sóc, trông nom
Hán Việt: GIỚI BÃO
病人を介抱する。
Chăm sóc người bệnh.
かかえる
ôm hoặc giữ trong tay; mang trong mình vấn đề, trách nhiệm, khoản nợ hay nỗi lo
彼は大きな箱を両腕で抱えて階段を上った。
Anh ấy ôm chiếc hộp lớn bằng hai tay và đi lên cầu thang.
しんぼうづよい
kiên nhẫn, chịu đựng khó khăn lâu dài mà không bỏ cuộc
辛抱強く練習を続けた。
Tôi kiên nhẫn tiếp tục luyện tập.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.