抽象
ちゅうしょう
Trừu tượng
Hán Việt: Trừu Tượng
抽象(ちゅうしょう)的(てき)な議論(ぎろん)。
Cuộc thảo luận mang tính trừu tượng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 抽 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 抽象 (ちゅうしょう) – Trừu tượng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
抽象 → ちゅうしょう
抽出 → ちゅうしゅつ
抽象化 → ちゅうしょうか
3 mục hiển thị
ちゅうしょう
Trừu tượng
Hán Việt: Trừu Tượng
抽象(ちゅうしょう)的(てき)な議論(ぎろん)。
Cuộc thảo luận mang tính trừu tượng.
ちゅうしゅつ
Trích xuất, rút ra, trừu tượng hóa
Hán Việt: Trừu xuất
顧客からの要望を正確に抽出することが、設計の第一歩です。
Trích xuất chính xác các yêu cầu từ khách hàng là bước đầu tiên trong thiết kế.
ちゅうしょうか
Sự trừu tượng hóa, hành động trừu tượng hóa; khái niệm trừu tượng (trong thiết kế hệ thống, lập trình để đơn giản hóa phức tạp).
Hán Việt: Trừu Tượng Hóa
システム設計では、複雑な機能を抽象化して管理しやすくすることが重要です。
Trong thiết kế hệ thống, việc trừu tượng hóa các chức năng phức tạp để dễ quản lý là rất quan trọng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.