負担
ふたん
Gánh nặng
Hán Việt: Phụ đảm
重い(おもい)負担(ふたん)。
Gánh nặng nặng nề.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 担 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 負担 (ふたん) – Gánh nặng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
負担 → ふたん
担保 → たんぽ
担う → になう
分担 → ぶんたん
4 mục hiển thị
ふたん
Gánh nặng
Hán Việt: Phụ đảm
重い(おもい)負担(ふたん)。
Gánh nặng nặng nề.
たんぽ
Sự bảo đảm, sự cam kết, sự thế chấp. Trong IT thường mang nghĩa 'đảm bảo chất lượng', 'đảm bảo thực hiện'.
Hán Việt: Đảm Bảo
この設計は、システムの高いセキュリティレベルを**担保**します。
Thiết kế này đảm bảo mức độ bảo mật cao của hệ thống.
になう
gánh vác, đảm nhận trách nhiệm, vai trò hoặc nhiệm vụ quan trọng
Hán Việt: ĐẢM
若い世代が社会の未来を担う。
Thế hệ trẻ sẽ gánh vác tương lai xã hội.
ぶんたん
chia nhau đảm nhận công việc hoặc trách nhiệm
家事を家族で分担している。
Gia đình tôi chia nhau làm việc nhà.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.