拍車
はくしゃ
Thúc đẩy, kích thích, đôn đốc (nghĩa đen: cái cựa ngựa)
Hán Việt: Phách Xa
政府は経済成長に拍車をかけるための政策を発表した。
Chính phủ đã công bố các chính sách nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 拍 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 拍車 (はくしゃ) – Thúc đẩy, kích thích, đôn đốc (nghĩa đen: cái cựa ngựa).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
拍車 → はくしゃ
拍車をかける → はくしゃをかける
2 mục hiển thị
はくしゃ
Thúc đẩy, kích thích, đôn đốc (nghĩa đen: cái cựa ngựa)
Hán Việt: Phách Xa
政府は経済成長に拍車をかけるための政策を発表した。
Chính phủ đã công bố các chính sách nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
はくしゃをかける
Thúc đẩy, đẩy nhanh, kích thích (làm cho tiến độ nhanh hơn, mạnh hơn).
Hán Việt: PHÁCH XA
新しい技術開発が、産業の発展に拍車をかけた。
Việc phát triển công nghệ mới đã thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.