Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– Kanji JLPT N1: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 拡 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 拡散 (かくさん) – sự khuếch tán, lan rộng của chất, thông tin hoặc ảnh hưởng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

拡散かくさん

拡張性かくちょうせい

Từ có chứa Kanji 拡

2 mục hiển thị

拡散

かくさん

sự khuếch tán, lan rộng của chất, thông tin hoặc ảnh hưởng

Hán Việt: Khuếch Tán

風によって煙が広い範囲に拡散した。

Khói khuếch tán trên phạm vi rộng do gió.

拡張性

かくちょうせい

Tính mở rộng, khả năng mở rộng (Scalability, Extensibility)

Hán Việt: Khoách Trương Tính

将来のビジネス要件に対応できるよう、システムの拡張性を考慮した設計が必要です。

Cần có thiết kế xem xét đến tính mở rộng của hệ thống để có thể đáp ứng các yêu cầu kinh doanh trong tương lai.

Cách học chữ 拡

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...