控える
ひかえる
hạn chế, kiêng hoặc tạm ngừng; chờ sẵn ở gần; sắp diễn ra hoặc nằm ngay phía trước
Hán Việt: KHỐNG
健康のため、塩分と脂肪の多い食事を控えている。
Vì sức khỏe, tôi hạn chế đồ ăn có nhiều muối và chất béo.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 控 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 控える (ひかえる) – hạn chế, kiêng hoặc tạm ngừng; chờ sẵn ở gần; sắp diễn ra hoặc nằm ngay phía trước.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
控える → ひかえる
お控え室 → おひかえしつ
差し控える → さしひかえる
3 mục hiển thị
ひかえる
hạn chế, kiêng hoặc tạm ngừng; chờ sẵn ở gần; sắp diễn ra hoặc nằm ngay phía trước
Hán Việt: KHỐNG
健康のため、塩分と脂肪の多い食事を控えている。
Vì sức khỏe, tôi hạn chế đồ ăn có nhiều muối và chất béo.
おひかえしつ
Phòng chờ, phòng đợi. Đặc biệt là phòng dành cho những người cần chờ đợi một cách trang trọng hoặc riêng tư (ví dụ: khách VIP, người biểu diễn).
Hán Việt: Khống Thất
チェックインまで少々お時間がかかりますので、こちらのVIPお控え室でお待ちいただけますでしょうか。
Vì thủ tục nhận phòng sẽ mất chút thời gian, xin quý khách vui lòng đợi tại phòng chờ VIP này được không ạ?
さしひかえる
kiềm lại, hạn chế hoặc tạm không thực hiện một hành động, phát biểu hay công bố
Hán Việt: Sai khống
混乱を避けるため、詳しい発表は差し控えた。
Để tránh hỗn loạn, phía phụ trách tạm không công bố chi tiết.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.