措置
そち
biện pháp hoặc cách xử lý được quyết định và thực hiện để giải quyết một tình huống
Hán Việt: THỐ TRÍ
事故を防ぐため、直ちに安全措置を講じた。
Biện pháp an toàn được thực hiện ngay để phòng ngừa tai nạn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 措 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 措置 (そち) – biện pháp hoặc cách xử lý được quyết định và thực hiện để giải quyết một tình huống.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
措置 → そち
予防措置 → よぼうそち
是正措置 → ぜせいそち
暫定措置 → ざんていそち
4 mục hiển thị
そち
biện pháp hoặc cách xử lý được quyết định và thực hiện để giải quyết một tình huống
Hán Việt: THỐ TRÍ
事故を防ぐため、直ちに安全措置を講じた。
Biện pháp an toàn được thực hiện ngay để phòng ngừa tai nạn.
よぼうそち
Biện pháp phòng ngừa, biện pháp ngăn chặn
Hán Việt: Dự phòng Thố trí
高所作業を行う前には、必ず墜落防止の予防措置を講じてください。
Trước khi thực hiện công việc trên cao, nhất định phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa ngã.
ぜせいそち
Biện pháp khắc phục, hành động điều chỉnh (Corrective action).
Hán Việt: Thị Chính Thố Trí
昨日の安全パトロールで指摘された問題点に対する是正措置を報告します。
Tôi xin báo cáo các biện pháp khắc phục đối với các vấn đề đã được chỉ ra trong buổi tuần tra an toàn ngày hôm qua.
ざんていそち
Biện pháp tạm thời, giải pháp tạm thời, phương án tạm thời (được áp dụng cho đến khi có biện pháp chính thức hoặc lâu dài).
Hán Việt: Tạm Định Thố Trí
サーバーの緊急バグに対して、ひとまず暫定措置を適用し、サービスの停止を回避した。
Đối với lỗi khẩn cấp trên server, chúng tôi đã tạm thời áp dụng biện pháp tạm thời để tránh ngừng dịch vụ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.