揉みくちゃ
もみくちゃ
Bị vò nát, bị xô đẩy, bị chèn ép (trong đám đông); bị làm cho rối tung, lộn xộn.
Hán Việt: N/A
ラッシュアワーの電車では、毎日のように人が揉みくちゃにされています。
Trên chuyến tàu điện giờ cao điểm, hàng ngày người ta đều bị xô đẩy chèn ép.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 揉 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 揉みくちゃ (もみくちゃ) – Bị vò nát, bị xô đẩy, bị chèn ép (trong đám đông); bị làm cho rối tung, lộn xộn..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
揉みくちゃ → もみくちゃ
揉みくちゃになる → もみくちゃになる
2 mục hiển thị
もみくちゃ
Bị vò nát, bị xô đẩy, bị chèn ép (trong đám đông); bị làm cho rối tung, lộn xộn.
Hán Việt: N/A
ラッシュアワーの電車では、毎日のように人が揉みくちゃにされています。
Trên chuyến tàu điện giờ cao điểm, hàng ngày người ta đều bị xô đẩy chèn ép.
もみくちゃになる
Bị xô đẩy, chen lấn đến mức bẹp dúm, nhàu nát (người hoặc đồ vật); bị quăng quật, bị vò nát.
毎朝のラッシュアワーで、駅に着く頃にはいつもカバンがもみくちゃになっている。
Trong giờ cao điểm mỗi sáng, khi đến nhà ga thì cái cặp của tôi lúc nào cũng bị bẹp dúm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.