摘出
てきしゅつ
Cắt bỏ, loại bỏ (mô tổn thương, vật thể lạ, khối u, v.v.)
Hán Việt: Trích Xuất
事故で体内に残ったガラス片を緊急に摘出する必要がある。
Cần phải phẫu thuật cấp cứu để lấy bỏ mảnh kính còn sót lại trong cơ thể do tai nạn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 摘 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 摘出 (てきしゅつ) – Cắt bỏ, loại bỏ (mô tổn thương, vật thể lạ, khối u, v.v.).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
摘出 → てきしゅつ
指摘 → してき
摘む → つむ
3 mục hiển thị
てきしゅつ
Cắt bỏ, loại bỏ (mô tổn thương, vật thể lạ, khối u, v.v.)
Hán Việt: Trích Xuất
事故で体内に残ったガラス片を緊急に摘出する必要がある。
Cần phải phẫu thuật cấp cứu để lấy bỏ mảnh kính còn sót lại trong cơ thể do tai nạn.
してき
sự chỉ ra, nêu ra; vạch rõ một lỗi, vấn đề hoặc điểm cần chú ý
Hán Việt: CHỈ TRÍCH
専門家は報告書の数字に誤りがあると指摘した。
Chuyên gia chỉ ra rằng số liệu trong báo cáo có sai sót.
つむ
hái, ngắt hoặc bứt một phần nhỏ bằng đầu ngón tay
Hán Việt: TRÍCH
庭に咲いた花を数本摘んで、部屋に飾った。
Tôi hái vài bông hoa trong vườn để trang trí phòng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.