擁壁
ようへき
Tường chắn, tường kè, tường giữ đất
Hán Việt: Ung Bích
今回の道路拡幅工事では、新しい擁壁を設置する必要があります。
Trong dự án mở rộng đường lần này, cần phải xây dựng một bức tường chắn mới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 擁 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 擁壁 (ようへき) – Tường chắn, tường kè, tường giữ đất.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
擁壁 → ようへき
擁護 → ようご
2 mục hiển thị
ようへき
Tường chắn, tường kè, tường giữ đất
Hán Việt: Ung Bích
今回の道路拡幅工事では、新しい擁壁を設置する必要があります。
Trong dự án mở rộng đường lần này, cần phải xây dựng một bức tường chắn mới.
ようご
việc đứng ra bảo vệ quyền lợi, lập trường hoặc người đang bị chỉ trích và đe dọa
Hán Việt: ỦNG HỘ
弁護士は被告人の権利を擁護した。
Luật sư bảo vệ quyền lợi của bị cáo.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.