模擬訓練
もぎくんれん
Huấn luyện giả định, diễn tập (thực hành theo tình huống giả định)
Hán Việt: Mô Nghĩ Huấn Luyện
来週、地震発生を想定した避難・救助の模擬訓練を実施します。
Tuần tới, chúng ta sẽ thực hiện huấn luyện giả định sơ tán và cứu hộ khi xảy ra động đất.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 擬 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 模擬訓練 (もぎくんれん) – Huấn luyện giả định, diễn tập (thực hành theo tình huống giả định).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
模擬訓練 → もぎくんれん
模擬面接 → もぎめんせつ
2 mục hiển thị
もぎくんれん
Huấn luyện giả định, diễn tập (thực hành theo tình huống giả định)
Hán Việt: Mô Nghĩ Huấn Luyện
来週、地震発生を想定した避難・救助の模擬訓練を実施します。
Tuần tới, chúng ta sẽ thực hiện huấn luyện giả định sơ tán và cứu hộ khi xảy ra động đất.
もぎめんせつ
Phỏng vấn thử, phỏng vấn giả định (mock interview)
Hán Việt: Mô nghĩ diện tiếp
就職活動中は、大学のキャリアセンターで模擬面接を何度も受けました。
Trong quá trình tìm việc, tôi đã tham gia nhiều buổi phỏng vấn thử tại trung tâm hướng nghiệp của trường đại học.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.