攣縮
れんしゅく
Co thắt, co giật, chuột rút (cơ bắp)
Hán Việt: Loan Súc
この薬のまれな副作用として、足の筋肉の攣縮が報告されています。
Chuột rút cơ bắp chân đã được báo cáo là một tác dụng phụ hiếm gặp của loại thuốc này.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 攣 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 攣縮 (れんしゅく) – Co thắt, co giật, chuột rút (cơ bắp).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
攣縮 → れんしゅく
攣る → つる
2 mục hiển thị
れんしゅく
Co thắt, co giật, chuột rút (cơ bắp)
Hán Việt: Loan Súc
この薬のまれな副作用として、足の筋肉の攣縮が報告されています。
Chuột rút cơ bắp chân đã được báo cáo là một tác dụng phụ hiếm gặp của loại thuốc này.
つる
Bị chuột rút, bị co cứng (cơ bắp)
Hán Việt: Loan
この利尿剤の副作用で、手足の筋肉が攣りやすくなることがあります。
Tác dụng phụ của thuốc lợi tiểu này có thể khiến cơ bắp tay chân dễ bị chuột rút.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.