教訓
きょうくん
Giáo huấn, bài học
Hán Việt: GIÁO HUẤN
過去の失敗を教訓にする。
Lấy thất bại trong quá khứ làm bài học.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 教 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 教訓 (きょうくん) – Giáo huấn, bài học.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
教訓 → きょうくん
教授 → きょうじゅ
教練 → きょうれn
教唆 → きょうさ
教養 → きょうよう
6 mục hiển thị
きょうくん
Giáo huấn, bài học
Hán Việt: GIÁO HUẤN
過去の失敗を教訓にする。
Lấy thất bại trong quá khứ làm bài học.
きょうじゅ
Giáo sư / Giảng dạy
Hán Việt: Giao Thụ
大学(だいがく)の教授(きょうじゅ)。
Giáo sư đại học.
きょうれn
Giáo luyện / Huấn luyện quân sự
Hán Việt: Giao Luyện
厳しい(きびしい)教練(きょうれん)を積む(つむ)。
Tích lũy những đợt huấn luyện quân sự nghiêm khắc.
きょうれん
Huấn luyện quân sự
Hán Việt: Giao Luyện
厳しい(きびしい)教練(きょうれん)。
Huấn luyện nghiêm khắc.
きょうさ
Xúi giục
Hán Việt: Giao Toa
犯行(はんこう)を教唆(きょうさ)する。
Xúi giục hành vi phạm tội.
きょうよう
học thức và sự tu dưỡng văn hóa cần để hiểu xã hội một cách rộng rãi
読書を通じて幅広い教養を身につけた。
Tôi trau dồi kiến thức văn hóa rộng qua việc đọc sách.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.