一斉に
いっせいに
đồng loạt, cùng một lúc
合図とともに選手が一斉に走り出した。
Theo hiệu lệnh, các vận động viên đồng loạt chạy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 斉 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 一斉に (いっせいに) – đồng loạt, cùng một lúc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
一斉に → いっせいに
一斉点検 → いっせいてんけん
2 mục hiển thị
いっせいに
đồng loạt, cùng một lúc
合図とともに選手が一斉に走り出した。
Theo hiệu lệnh, các vận động viên đồng loạt chạy.
いっせいてんけん
Kiểm tra đồng loạt, kiểm tra toàn bộ cùng lúc (thường dùng trong bối cảnh an toàn, bảo trì)
Hán Việt: Nhất tề điểm kiểm
今朝の朝礼で、全作業員によるヘルメットの一斉点検が指示されました。
Trong buổi họp sáng nay, việc kiểm tra đồng loạt mũ bảo hiểm bởi toàn bộ công nhân đã được chỉ thị.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.