Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 斐 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 生き甲斐 (いきがい) – Lẽ sống, ý nghĩa cuộc đời, niềm vui sống (điều khiến cuộc sống trở nên đáng giá)..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

生き甲斐いきがい

働き甲斐はたらきがい

不甲斐ないふがいない

Từ có chứa Kanji 斐

3 mục hiển thị

生き甲斐

いきがい

Lẽ sống, ý nghĩa cuộc đời, niềm vui sống (điều khiến cuộc sống trở nên đáng giá).

Hán Việt: Sinh Giáp Phỉ

彼にとって、彼女の笑顔こそが生き甲斐だった。

Đối với anh ấy, nụ cười của cô ấy chính là lẽ sống.

働き甲斐

はたらきがい

Giá trị công việc, sự đáng công, ý nghĩa của công việc.

Hán Việt: Động Giáp Phỉ

私にとって、この仕事の最大の働き甲斐は、お客様に喜んでいただけることです。

Đối với tôi, giá trị lớn nhất của công việc này là có thể làm khách hàng hài lòng.

不甲斐ない

ふがいない

Vô dụng, kém cỏi, đáng thất vọng (thường tự trách bản thân hoặc thất vọng về người khác).

Hán Việt: Bất Giáp Phỉ

彼女を守れなかった不甲斐ない自分が嫌になる。

Tôi ghét bản thân mình vô dụng vì đã không thể bảo vệ được cô ấy.

Cách học chữ 斐

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...