試料
しりょう
Mẫu vật, mẫu thử, vật liệu thí nghiệm (được lấy để kiểm tra, phân tích tính chất).
Hán Việt: Tư Liệu
打設中のコンクリートから試料を採取し、スランプ試験と圧縮強度試験を実施します。
Lấy mẫu từ bê tông đang đổ và tiến hành thí nghiệm độ sụt và thí nghiệm cường độ nén.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 料 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 試料 (しりょう) – Mẫu vật, mẫu thử, vật liệu thí nghiệm (được lấy để kiểm tra, phân tích tính chất)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
試料 → しりょう
根拠資料 → こんきょしりょう
2 mục hiển thị
しりょう
Mẫu vật, mẫu thử, vật liệu thí nghiệm (được lấy để kiểm tra, phân tích tính chất).
Hán Việt: Tư Liệu
打設中のコンクリートから試料を採取し、スランプ試験と圧縮強度試験を実施します。
Lấy mẫu từ bê tông đang đổ và tiến hành thí nghiệm độ sụt và thí nghiệm cường độ nén.
こんきょしりょう
Tài liệu căn cứ, tài liệu chứng minh, tài liệu cơ sở. Những tài liệu cung cấp bằng chứng, lý do, hoặc thông tin hỗ trợ cho một quyết định, thiết kế, hoặc tuyên bố nào đó. Rất quan trọng trong bàn giao để người nhận hiểu được 'tại sao' mọi thứ lại như vậy và có thể truy xuất nguồn gốc.
Hán Việt: Căn cứ tư liệu
設計変更の際は、必ずその根拠資料を添付して提出してください。
Khi thay đổi thiết kế, nhất định phải đính kèm và nộp tài liệu căn cứ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.