民族
みんぞく
Dân tộc, tộc người, chủng tộc
Hán Việt: MÂN TỘC
日本は単一民族国家だと言われることが多い。
Nhật Bản thường được cho là một quốc gia đơn dân tộc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 族 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 民族 (みんぞく) – Dân tộc, tộc người, chủng tộc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
民族 → みんぞく
家族歴 → かぞくれき
3 mục hiển thị
みんぞく
Dân tộc, tộc người, chủng tộc
Hán Việt: MÂN TỘC
日本は単一民族国家だと言われることが多い。
Nhật Bản thường được cho là một quốc gia đơn dân tộc.
みんぞく
Dân tộc, tộc người, chủng tộc
Hán Việt: MÂN TỘC
日本は単一民族国家だと言われることが多い。
Nhật Bản thường được cho là một quốc gia đơn dân tộc.
かぞくれき
Tiền sử bệnh gia đình (các bệnh mà người thân trong gia đình đã từng mắc).
Hán Việt: GIA TỘC LỊCH
ご家族に特定の疾患の家族歴はありますか?
Trong gia đình quý vị có tiền sử mắc bệnh cụ thể nào không ạ?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.