暴動
ぼうどう
Bạo động
Hán Việt: BẠO ĐỘNG
暴動が起きる。
Bạo động xảy ra.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 暴 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 暴動 (ぼうどう) – Bạo động.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
暴動 → ぼうどう
暴露 → ばくろ
乱暴 → らんぼう
3 mục hiển thị
ぼうどう
Bạo động
Hán Việt: BẠO ĐỘNG
暴動が起きる。
Bạo động xảy ra.
ばくろ
sự phơi bày, vạch trần bí mật, sai phạm hoặc sự thật bị che giấu
Hán Việt: BẠC LỘ
記者が企業の不正を暴露した。
Nhà báo đã phơi bày hành vi sai phạm của doanh nghiệp.
らんぼう
thô bạo, hung hăng; cẩu thả và thiếu nhẹ nhàng
Hán Việt: LOẠN BẠO
彼は腹を立てて、乱暴な言葉を口にした。
Anh ấy nổi giận và nói ra những lời thô bạo.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.