感服
かんぷく
Khâm phục
Hán Việt: Cảm Phục
志(こころざし)の高さ(たかさ)に感服(かんぷく)する。
Khâm phục chí hướng cao cả.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 服 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 感服 (かんぷく) – Khâm phục.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
感服 → かんぷく
完服 → かんぷく
服薬歴 → ふくやくれき
服用歴 → ふくようれき
服薬状況 → ふくやくじょうきょう
妊娠中の服用 → にんしんちゅうのふくよう
6 mục hiển thị
かんぷく
Khâm phục
Hán Việt: Cảm Phục
志(こころざし)の高さ(たかさ)に感服(かんぷく)する。
Khâm phục chí hướng cao cả.
かんぷく
Khâm phục
Hán Việt: Hoàn Phục
勇気(ゆうき)に完服(かんぷく)する。
Khâm phục dũng khí.
ふくやくれき
Tiền sử dùng thuốc, lịch sử dùng thuốc (thuốc đang dùng hoặc đã dùng trước đây).
Hán Việt: Phục Dược Lịch
現在服用中の薬や、これまでの服薬歴についてお伺いします。
Chúng tôi sẽ hỏi về các loại thuốc quý vị đang dùng và tiền sử dùng thuốc trước đây.
ふくようれき
Tiền sử dùng thuốc
Hán Việt: Phục dụng lịch
現在服用している薬や、これまでの服用歴についてお聞かせください。
Xin hãy cho biết thuốc quý vị đang dùng và tiền sử dùng thuốc của mình.
ふくやくじょうきょう
Tình hình dùng thuốc, lịch sử dùng thuốc (thuốc đang dùng, đã dùng)
Hán Việt: Phục dược trạng huống
現在、何か服薬状況はございますか?
Hiện tại, anh/chị có đang dùng thuốc nào không?
にんしんちゅうのふくよう
Việc dùng thuốc khi đang mang thai
Hán Việt: Nhâm thần trung đích phục dụng
**妊娠中の服用**は、胎児に影響を及ぼす可能性があるため避けてください。
**Việc dùng thuốc khi đang mang thai** nên tránh vì có thể ảnh hưởng đến thai nhi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.