中枢
ちゅうすう
Trung tâm, đầu não
Hán Việt: TRUNG XU
国家の中枢神経。
Hệ thần kinh đầu não của quốc gia.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 枢 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 中枢 (ちゅうすう) – Trung tâm, đầu não.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
中枢 → ちゅうすう
中枢神経 → ちゅうすうしんけい
中枢神経系 → ちゅうすうしんけいけい
3 mục hiển thị
ちゅうすう
Trung tâm, đầu não
Hán Việt: TRUNG XU
国家の中枢神経。
Hệ thần kinh đầu não của quốc gia.
ちゅうすうしんけい
Hệ thần kinh trung ương (bao gồm não và tủy sống).
Hán Việt: Trung Xu Thần Kinh
事故による頭部外傷で、中枢神経に重篤な損傷が疑われる。
Do chấn thương đầu từ tai nạn, nghi ngờ có tổn thương nghiêm trọng đến hệ thần kinh trung ương.
ちゅうすうしんけいけい
Hệ thần kinh trung ương (bao gồm não và tủy sống).
Hán Việt: Trung Khu Thần Kinh Hệ
この薬は中枢神経系に作用し、眠気やめまいを引き起こすことがあります。
Thuốc này tác động lên hệ thần kinh trung ương, có thể gây buồn ngủ và chóng mặt.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.