Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 架 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 架構 (かこう) – Hệ thống kết cấu, khung kết cấu (khung dầm cột, dàn, v.v.).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

架構かこう

高架こうか

架空かくう

架構図かこうず

Từ có chứa Kanji 架

4 mục hiển thị

架構

かこう

Hệ thống kết cấu, khung kết cấu (khung dầm cột, dàn, v.v.)

Hán Việt: Giá Cấu

この建物の架構は鉄骨造で、地震に強い設計となっています。

Hệ thống kết cấu của tòa nhà này là kết cấu thép, được thiết kế chịu động đất tốt.

高架

こうか

Cầu cạn, đường sắt trên cao (cấu trúc xây dựng cho đường ray, đường bộ trên cao).

Hán Việt: Cao Giá

この区間は**高架**を走るため、景色が良い。

Đoạn này tàu chạy trên **cầu cạn** nên cảnh quan rất đẹp.

架空

かくう

không có thật và được tạo ra bằng tưởng tượng; hư cấu

Hán Việt: GIÁ KHÔNG

この小説の舞台は架空の都市だ。

Bối cảnh của tiểu thuyết này là một thành phố hư cấu.

架構図

かこうず

Bản vẽ kết cấu khung, bản vẽ kết cấu chịu lực chính của công trình (dầm, cột, sàn)

Hán Việt: Giá cấu đồ

この架構図は、建物の主要な骨格と荷重経路を示しています。

Bản vẽ kết cấu khung này thể hiện bộ khung chính và đường truyền tải trọng của công trình.

Cách học chữ 架

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...