Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 梁 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 大梁 (おおばり) – Dầm chính, dầm lớn (trong kết cấu xây dựng).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

大梁おおばり

切梁きりばり

地中梁ちちゅうばり

Từ có chứa Kanji 梁

3 mục hiển thị

大梁

おおばり

Dầm chính, dầm lớn (trong kết cấu xây dựng)

Hán Việt: Đại Lương

この構造図で、大梁の配筋を確認してください。

Hãy xác nhận bố trí cốt thép dầm chính trong bản vẽ kết cấu này.

切梁

きりばり

Thanh chống, thanh giằng (thường dùng trong hố đào, gia cố tạm thời).

Hán Việt: Thiết Lương

山留め図面で切梁の配置とサイズを確認してください。

Hãy kiểm tra vị trí và kích thước thanh chống trên bản vẽ tường chắn đất.

地中梁

ちちゅうばり

Dầm ngầm (dầm nằm dưới mặt đất, thường dùng trong móng).

Hán Việt: Địa Trung Lương

地中梁の配筋図を確認してください。

Hãy kiểm tra bản vẽ bố trí thép dầm ngầm.

Cách học chữ 梁

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...