破棄
はき
việc hủy bỏ hiệu lực của hợp đồng, quyết định hay quy tắc; vứt bỏ tài liệu
Hán Việt: PHÁ KHÍ
重大な違反があれば契約を破棄する。
Nếu có vi phạm nghiêm trọng, hợp đồng sẽ bị hủy bỏ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 棄 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 破棄 (はき) – việc hủy bỏ hiệu lực của hợp đồng, quyết định hay quy tắc; vứt bỏ tài liệu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
破棄 → はき
廃棄物 → はいきぶつ
2 mục hiển thị
はき
việc hủy bỏ hiệu lực của hợp đồng, quyết định hay quy tắc; vứt bỏ tài liệu
Hán Việt: PHÁ KHÍ
重大な違反があれば契約を破棄する。
Nếu có vi phạm nghiêm trọng, hợp đồng sẽ bị hủy bỏ.
はいきぶつ
Chất thải, rác thải, vật bỏ đi (trong xây dựng: chất thải xây dựng)
Hán Việt: Phế khí vật
作業現場から出る廃棄物は、決められたルールに従って適切に分別し、指定の場所に運んでください。
Chất thải phát sinh từ công trường, hãy phân loại thích hợp theo quy định đã đặt ra và vận chuyển đến nơi chỉ định.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.