欄
らん
cột/mục trong biểu mẫu, báo, bảng
Hán Việt: Lan
名前を書く欄を間違えた。
Tôi viết nhầm vào ô ghi tên.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 欄 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 欄 (らん) – cột/mục trong biểu mẫu, báo, bảng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
欄 → らん
欄干 → らんかん
欄外 → らんがい
3 mục hiển thị
らん
cột/mục trong biểu mẫu, báo, bảng
Hán Việt: Lan
名前を書く欄を間違えた。
Tôi viết nhầm vào ô ghi tên.
らんかん
Lan can, tay vịn (của cầu, ban công, cầu thang).
Hán Việt: Lan can
橋梁の設計図には、欄干の高さや材質、詳細な固定方法が示されています。
Trong bản vẽ thiết kế cầu, chiều cao, vật liệu và phương pháp cố định chi tiết của lan can được thể hiện.
らんがい
Lề, ngoài lề (margin, outside the column)
Hán Việt: Lan Ngoại
設計変更の指示は、図面の欄外に赤字で追記されています。
Chỉ dẫn thay đổi thiết kế được ghi chú thêm bằng mực đỏ ở lề bản vẽ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.