鼻汁
びじゅう
Nước mũi, dịch mũi
Hán Việt: Tị trấp
鼻汁の色や粘り気はいかがですか?
Màu sắc và độ đặc của dịch mũi thế nào ạ?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 汁 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 鼻汁 (びじゅう) – Nước mũi, dịch mũi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
鼻汁 → びじゅう
胆汁 → たんじゅう
2 mục hiển thị
びじゅう
Nước mũi, dịch mũi
Hán Việt: Tị trấp
鼻汁の色や粘り気はいかがですか?
Màu sắc và độ đặc của dịch mũi thế nào ạ?
たんじゅう
Mật (dịch mật). Một chất lỏng tiêu hóa do gan sản xuất và túi mật lưu trữ, đóng vai trò quan trọng trong tiêu hóa chất béo. Mức độ một số thành phần trong mật có thể được đo gián tiếp qua xét nghiệm máu để đánh giá chức năng gan.
Hán Việt: Đảm trấp
血液中のビリルビン高値は、胆汁の流れに問題がある可能性を示しています。
Mức bilirubin cao trong máu cho thấy khả năng có vấn đề về lưu thông mật.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.