求婚
きゅうこん
Cầu hôn
Hán Việt: Cầu Hôn
彼女(かのじょ)に求婚(きゅうこん)する。
Cầu hôn cô ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 求 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 求婚 (きゅうこん) – Cầu hôn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
求婚 → きゅうこん
訴求 → そきゅう
希求 → ききゅう
追求 → ついきゅう
要求事項 → ようきゅうじこう
5 mục hiển thị
きゅうこん
Cầu hôn
Hán Việt: Cầu Hôn
彼女(かのじょ)に求婚(きゅうこん)する。
Cầu hôn cô ấy.
そきゅう
Thu hút / Kêu gọi
Hán Việt: Tố Cầu
消費者(しょうひしゃ)に訴求(そきゅう)する。
Thu hút người tiêu dùng.
ききゅう
Mong mỏi
Hán Việt: Hy Cầu
真理(しんり)を希求(ききゅう)する。
Mong mỏi chân lý.
ついきゅう
sự theo đuổi mục tiêu, lợi ích, lý tưởng hoặc mức độ tốt hơn
Hán Việt: TRUY CẦU
企業は利益だけでなく社会的価値も追求すべきだ。
Doanh nghiệp nên theo đuổi không chỉ lợi nhuận mà cả giá trị xã hội.
ようきゅうじこう
Các hạng mục yêu cầu, Các yêu cầu cụ thể, Điều khoản yêu cầu
Hán Việt: Yêu cầu sự hạng
顧客からの要求事項を正確に理解し、それを設計書に反映させる必要があります。
Cần hiểu chính xác các yêu cầu từ khách hàng và phản ánh chúng vào tài liệu thiết kế.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.