Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 汚 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 汚職 (おしょく) – Tham nhũng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

汚職おしょく

汚損おそん

汚らわしいけがらわしい

Từ có chứa Kanji 汚

4 mục hiển thị

汚職

おしょく

Tham nhũng

Hán Việt: Ô Chức

汚職(おしょく)事件(じけん)。

Vụ án tham nhũng.

汚損

おそん

Sự ô nhiễm, hư hại do bẩn thỉu, ăn mòn, hoặc tác động của chất bẩn.

Hán Việt: Ô tổn

足場材に油や泥の汚損がないか、使用前に必ず点検すること。

Trước khi sử dụng, phải luôn kiểm tra xem vật liệu giàn giáo có bị dính dầu hoặc bùn bẩn gây hư hại không.

汚らわしい

けがらわしい

Bẩn thỉu, dơ dáy

Hán Việt: Ô

話すのも汚らわしい。

Nhắc đến thôi cũng thấy bẩn thỉu.

汚らわしい

けがらわしい

Bẩn thỉu, dơ dáy

Hán Việt: Ô

話すのも汚らわしい。

Nhắc đến thôi cũng thấy bẩn thỉu.

Cách học chữ 汚

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...